thông tri
Định nghĩa
Nghĩa 1: thông tri (Danh từ)
Thông tri là một loại thông báo chính thức, thường được sử dụng trong các tổ chức, cơ quan nhà nước.
- 1."Tôi nhận được thông tri về cuộc họp vào ngày mai."
- 2."Thông tri đã được gửi đến tất cả nhân viên trong công ty."
- 3."Chúng ta cần đọc kỹ thông tri để không bỏ lỡ thông tin quan trọng."
Nghĩa 2: thông tri (Động từ)
Thông tri còn có nghĩa là phát đi hoặc thông báo thông tin đến người khác.
- 1."Họ đã thông tri về sự thay đổi lịch học cho sinh viên."
- 2."Chúng tôi sẽ thông tri các quyết định mới nhất vào cuối tuần này."
- 3."Sau khi họp xong, tôi sẽ thông tri kết quả cho mọi người."
Lưu ý khi sử dụng "thông tri"
Lưu ý về động từ
"thông tri" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"thông tri" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "thông tri" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "thông tri"
thông tri là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thông tri là một loại thông báo chính thức, thường được sử dụng trong các tổ chức, cơ quan nhà nước. Ví dụ: "Tôi nhận được thông tri về cuộc họp vào ngày mai."
Từ liên quan
thông tin
Truyền đạt thông tin, báo cho người khác biết điều gì.
thông tin học
Một lĩnh vực nghiên cứu liên quan đến việc thu thập, lưu trữ, xử lý và truyền đạt thông tin.
thông tin đại chúng
Thông tin được phân phối rộng rãi đến công chúng thông qua các phương tiện truyền thông như báo chí, truyền hình, radio và internet.
thông tín viên
Người chuyên trách trong việc tiếp nhận hoặc chuyển phát thông tin, tín hiệu.
thông tư
Một văn bản quy định hoặc hướng dẫn của cơ quan nhà nước, thường được sử dụng để phổ biến thông tin hoặc hướng dẫn thực hiện các chính sách.
thông tấn xã
Cơ quan chuyên trách về việc thông tin, kết nối và phát sóng tin tức.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.