thống lí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thống lí (Danh từ)

(Từ cũ) người đứng đầu chính quyền một bản làng thuộc cộng đồng dân tộc Hmông, trong giai đoạn dưới thời Pháp thuộc.

Ví dụ (2)
  • 1."Thống lí có trách nhiệm quản lý các công việc của bản làng."
  • 2."Vào thời kỳ đó, thống lí thường được người dân kính trọng và tuân theo."

Lưu ý khi sử dụng "thống lí"

Lưu ý về danh từ

"thống lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thống lí"

thống lí là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) người đứng đầu chính quyền một bản làng thuộc cộng đồng dân tộc Hmông, trong giai đoạn dưới thời Pháp thuộc. Ví dụ: "Thống lí có trách nhiệm quản lý các công việc của bản làng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này