thống lãnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thống lãnh (Động từ)

Hành động lãnh đạo hoặc chỉ huy một nhóm, tổ chức nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy thống lãnh đội ngũ trong suốt cuộc chiến."
  • 2."Cô quản lý tài chính nhưng không trực tiếp thống lãnh các hoạt động hàng ngày."

Lưu ý khi sử dụng "thống lãnh"

Lưu ý về động từ

"thống lãnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thống lãnh"

thống lãnh là động từ trong tiếng Việt. Hành động lãnh đạo hoặc chỉ huy một nhóm, tổ chức nào đó. Ví dụ: "Ông ấy thống lãnh đội ngũ trong suốt cuộc chiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này