thống kê học

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thống kê học (Danh từ)

Ngành toán học nghiên cứu việc thu thập, tổ chức và phân tích dữ liệu số.

Ví dụ (3)
  • 1."Phương pháp thống kê học"
  • 2."Hiểu biết thống kê học rất quan trọng cho nghiên cứu khoa học."
  • 3."Thống kê học giúp các nhà nghiên cứu đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu."

Lưu ý khi sử dụng "thống kê học"

Lưu ý về danh từ

"thống kê học" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thống kê học"

thống kê học là danh từ trong tiếng Việt. Ngành toán học nghiên cứu việc thu thập, tổ chức và phân tích dữ liệu số. Ví dụ: "Phương pháp thống kê học"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này