thống kê

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thống kê (Động từ)

Hành động thu thập và phân tích số liệu về một hiện tượng, sự việc, hoặc tình hình nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Số liệu thống kê cho thấy xu hướng tăng trưởng."
  • 2."Thống kê tình hình tài chính của công ty hàng năm giúp đưa ra quyết định chính xác."
  • 3."Chúng ta cần thống kê số lượng học sinh trong trường để phân bổ tài nguyên hiệu quả."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thống kê (Danh từ)

Ngành học nghiên cứu về phương pháp thu thập và phân tích số liệu.

Ví dụ (2)
  • 1."Bộ môn thống kê là một phần không thể thiếu trong chương trình đào tạo."
  • 2."Tôi đang học môn thống kê để áp dụng trong nghiên cứu khoa học."

Lưu ý khi sử dụng "thống kê"

Lưu ý về động từ

"thống kê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thống kê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thống kê" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thống kê"

thống kê là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động thu thập và phân tích số liệu về một hiện tượng, sự việc, hoặc tình hình nào đó. Ví dụ: "Số liệu thống kê cho thấy xu hướng tăng trưởng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này