thống lĩnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: thống lĩnh (Động từ)
Quản lý và chỉ huy một bộ phận lớn hoặc toàn bộ lực lượng vũ trang của một nước.
- 1."Thống lĩnh ba quân."
- 2."Ông ấy thống lĩnh các đơn vị quân đội trong trận chiến."
- 3."Bà đã thống lĩnh một nhóm tình nguyện viên để hỗ trợ cộng đồng."
Lưu ý khi sử dụng "thống lĩnh"
Lưu ý về động từ
"thống lĩnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thống lĩnh"
thống lĩnh là động từ trong tiếng Việt. Quản lý và chỉ huy một bộ phận lớn hoặc toàn bộ lực lượng vũ trang của một nước. Ví dụ: "Thống lĩnh ba quân."
Từ liên quan
thống lãnh
Hành động lãnh đạo hoặc chỉ huy một nhóm, tổ chức nào đó.
thống lí
(Từ cũ) người đứng đầu chính quyền một bản làng thuộc cộng đồng dân tộc Hmông, trong giai đoạn dưới thời Pháp thuộc.
thống lý
Một từ cũ chỉ việc quản lý, điều hành một tổ chức hay hoạt động nào đó.
thống nhất
Làm cho phù hợp với nhau, không mâu thuẫn.
thống nhứt
Hợp nhất, đưa về một mối, làm cho nhất quán.
thống soái
(Từ cũ) người lãnh đạo và chỉ huy lực lượng vũ trang.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.