thống nhất

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thống nhất (Động từ)

Làm cho phù hợp với nhau, không mâu thuẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Thống nhất giờ khởi hành trước khi lên đường."
  • 2."Hai người đã thống nhất ngày cưới."
  • 3."Chúng ta cần thống nhất kế hoạch làm việc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thống nhất (Tính từ)

Có sự phù hợp và nhất trí, không mâu thuẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Kế hoạch vẫn còn thiếu tính thống nhất."
  • 2."Ý kiến trong cuộc họp không thống nhất."
  • 3."Các báo cáo đều cho thấy dữ liệu thống nhất."

Lưu ý khi sử dụng "thống nhất"

Lưu ý về động từ

"thống nhất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thống nhất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thống nhất" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thống nhất"

thống nhất là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Làm cho phù hợp với nhau, không mâu thuẫn. Ví dụ: "Thống nhất giờ khởi hành trước khi lên đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này