thông hiểu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thông hiểu (Động từ)

Hiểu biết một cách thấu đáo và chi tiết.

Ví dụ (4)
  • 1."Thông hiểu sự đời."
  • 2."Thông hiểu luật pháp."
  • 3."Cô ấy thông hiểu về tâm lý học rất sâu sắc."
  • 4."Chúng ta cần thông hiểu vấn đề để đưa ra quyết định đúng đắn."

Lưu ý khi sử dụng "thông hiểu"

Lưu ý về động từ

"thông hiểu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thông hiểu"

thông hiểu là động từ trong tiếng Việt. Hiểu biết một cách thấu đáo và chi tiết. Ví dụ: "Thông hiểu sự đời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này