thông dịch

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thông dịch (Danh từ)

Người chuyển ngữ từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy là thông dịch viên cho hội nghị quốc tế sắp tới."
  • 2."Tôi cần tìm một thông dịch để giúp tôi trong chuyến đi này."
  • 3."Mọi người đều khen ngợi khả năng của thông dịch trong buổi họp."
2
Động từ

Nghĩa 2: thông dịch (Động từ)

Hành động chuyển ngữ từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy thông dịch bài phát biểu đó rất tốt."
  • 2."Chúng ta cần thông dịch tài liệu này sang tiếng Anh."
  • 3."Tôi muốn học cách thông dịch để có thể làm việc trong môi trường quốc tế."

Lưu ý khi sử dụng "thông dịch"

Lưu ý về động từ

"thông dịch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thông dịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thông dịch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thông dịch"

thông dịch là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người chuyển ngữ từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác. Ví dụ: "Cô ấy là thông dịch viên cho hội nghị quốc tế sắp tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này