thông hành

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thông hành (Danh từ)

Giấy thông hành, thường được dùng để chỉ các loại giấy tờ cho phép di chuyển qua lại ở một khu vực hoặc giữa các quốc gia.

Ví dụ (2)
  • 1."Kiểm tra thông hành."
  • 2."Tôi cần làm thủ tục xin cấp thông hành cho chuyến đi nước ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "thông hành"

Lưu ý về danh từ

"thông hành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thông hành"

thông hành là danh từ trong tiếng Việt. Giấy thông hành, thường được dùng để chỉ các loại giấy tờ cho phép di chuyển qua lại ở một khu vực hoặc giữa các quốc gia. Ví dụ: "Kiểm tra thông hành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này