thông kim bác cổ

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thông kim bác cổ (Tính từ)

Chỉ sự hiểu biết, thông thạo về nhiều lĩnh vực, cả hiện đại lẫn cổ xưa.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy là người thông kim bác cổ, có thể nói về nhiều vấn đề khác nhau."
  • 2."Cô ấy có hiểu biết thông kim bác cổ về lịch sử và văn hóa dân tộc."
  • 3."Trong cuộc thảo luận, anh ta thể hiện kiến thức thông kim bác cổ về khoa học và nghệ thuật."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thông kim bác cổ (Danh từ)

Người có kiến thức sâu rộng, cả trong lĩnh vực hiện đại lẫn truyền thống.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông là một thông kim bác cổ, luôn được mọi người tôn trọng trong các cuộc hội thảo."
  • 2."Chúng ta nên tìm kiếm một thông kim bác cổ để giải đáp các thắc mắc về văn hóa."
  • 3."Cô giáo luôn khuyến khích học sinh tìm hiểu từ những thông kim bác cổ trong gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "thông kim bác cổ"

Lưu ý về tính từ

"thông kim bác cổ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thông kim bác cổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thông kim bác cổ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thông kim bác cổ"

thông kim bác cổ là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ sự hiểu biết, thông thạo về nhiều lĩnh vực, cả hiện đại lẫn cổ xưa. Ví dụ: "Anh ấy là người thông kim bác cổ, có thể nói về nhiều vấn đề khác nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này