thông dụng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thông dụng (Tính từ)

Từ chỉ những thứ thường được sử dụng rộng rãi và phổ biến.

Ví dụ (4)
  • 1."Từ ngữ thông dụng."
  • 2."Đồ dùng thông dụng."
  • 3."Một số tỉnh thành có nhiều danh lam thắng cảnh thông dụng cho du lịch."
  • 4."Học sinh nên sử dụng các tài liệu thông dụng để ôn tập."

Lưu ý khi sử dụng "thông dụng"

Lưu ý về tính từ

"thông dụng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thông dụng"

thông dụng là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ những thứ thường được sử dụng rộng rãi và phổ biến. Ví dụ: "Từ ngữ thông dụng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này