thông gian
Định nghĩa
Nghĩa 1: thông gian (Động từ)
Ít gặp, mang nghĩa tương tự như 'thông dâm'.
- 1."thông dâm"
- 2."Hai người họ đã thông gian với nhau từ lâu."
- 3."Mối quan hệ của họ bị phát hiện khi có tin tức về việc thông gian."
Lưu ý khi sử dụng "thông gian"
Lưu ý về động từ
"thông gian" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thông gian"
thông gian là động từ trong tiếng Việt. Ít gặp, mang nghĩa tương tự như 'thông dâm'. Ví dụ: "thông dâm"
Từ liên quan
thông dâm
Có quan hệ tình dục ngoài luồng giữa một người đã có vợ hoặc có chồng với người khác.
thông dịch
Người chuyển ngữ từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
thông dụng
Từ chỉ những thứ thường được sử dụng rộng rãi và phổ biến.
thông hiểu
Hiểu biết một cách thấu đáo và chi tiết.
thông hành
Giấy thông hành, thường được dùng để chỉ các loại giấy tờ cho phép di chuyển qua lại ở một khu vực hoặc giữa các quốc gia.
thông kim bác cổ
Chỉ sự hiểu biết, thông thạo về nhiều lĩnh vực, cả hiện đại lẫn cổ xưa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.