thông lượng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thông lượng (Danh từ)

Đại lượng biểu thị lượng di chuyển qua một bề mặt vuông góc với hướng di chuyển trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Thông lượng của dòng nước."
  • 2."Thông lượng bức xạ."
  • 3."Thông lượng đường truyền."
  • 4."Thông lượng khí trong hệ thống thông gió."

Lưu ý khi sử dụng "thông lượng"

Lưu ý về danh từ

"thông lượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thông lượng"

thông lượng là danh từ trong tiếng Việt. Đại lượng biểu thị lượng di chuyển qua một bề mặt vuông góc với hướng di chuyển trong một khoảng thời gian nhất định. Ví dụ: "Thông lượng của dòng nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này