thông cảm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thông cảm (Động từ)

Hiểu và chia sẻ những hoàn cảnh, khó khăn và cảm xúc của người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Thông cảm với hoàn cảnh của nhau."
  • 2."Mong anh thông cảm."
  • 3."Tôi hy vọng bạn sẽ thông cảm với quyết định của tôi."
  • 4."Chúng ta cần thông cảm cho những nỗi đau mà họ đã trải qua."

Lưu ý khi sử dụng "thông cảm"

Lưu ý về động từ

"thông cảm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thông cảm"

thông cảm là động từ trong tiếng Việt. Hiểu và chia sẻ những hoàn cảnh, khó khăn và cảm xúc của người khác. Ví dụ: "Thông cảm với hoàn cảnh của nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này