thôn nữ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thôn nữ (Danh từ)

Người con gái sống ở vùng nông thôn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô thôn nữ luôn đáng yêu và trong sáng."
  • 2."Những thôn nữ thường tham gia các hoạt động văn hóa trong làng."
  • 3."Cô ấy là một thôn nữ xinh đẹp, yêu thiên nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "thôn nữ"

Lưu ý về danh từ

"thôn nữ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thôn nữ"

thôn nữ là danh từ trong tiếng Việt. Người con gái sống ở vùng nông thôn. Ví dụ: "Cô thôn nữ luôn đáng yêu và trong sáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này