thôn bản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thôn bản (Danh từ)

Khu vực dân cư ở nông thôn, thường là những nơi hẻo lánh hoặc thuộc vùng dân tộc thiểu số.

Ví dụ (4)
  • 1."Mạng lưới y tế ở thôn bản."
  • 2."Mở đường giao thông đến tận các thôn bản."
  • 3."Cuộc sống ở thôn bản thường giản dị và gần gũi với thiên nhiên."
  • 4."Trẻ em ở thôn bản thường được học tại các trường nhỏ trong vùng."

Lưu ý khi sử dụng "thôn bản"

Lưu ý về danh từ

"thôn bản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thôn bản"

thôn bản là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực dân cư ở nông thôn, thường là những nơi hẻo lánh hoặc thuộc vùng dân tộc thiểu số. Ví dụ: "Mạng lưới y tế ở thôn bản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này