thôn tính

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thôn tính (Động từ)

Hành động xâm chiếm đất đai hoặc lãnh thổ của một nước khác để chiếm đoạt làm của riêng.

Ví dụ (2)
  • 1."Nước đó đã thôn tính nhiều vùng lãnh thổ trong quá khứ."
  • 2."Chiến tranh thường dẫn đến việc các quốc gia thôn tính lẫn nhau."

Lưu ý khi sử dụng "thôn tính"

Lưu ý về động từ

"thôn tính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thôn tính"

thôn tính là động từ trong tiếng Việt. Hành động xâm chiếm đất đai hoặc lãnh thổ của một nước khác để chiếm đoạt làm của riêng. Ví dụ: "Nước đó đã thôn tính nhiều vùng lãnh thổ trong quá khứ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này