thôn dã

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thôn dã (Danh từ)

Khu vực nông thôn, nơi có phong cảnh tự nhiên, yên tĩnh, tạo cảm giác bình dị và gần gũi với thiên nhiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuối tuần này, gia đình tôi sẽ về thôn dã để nghỉ ngơi."
  • 2."Cảnh vật ở thôn dã thật đẹp, với đồng cỏ xanh trải dài và những ngôi nhà nhỏ xinh xắn."
  • 3."Tôi thích đi dạo trong thôn dã, cảm giác thật thanh bình và dễ chịu."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thôn dã (Tính từ)

Đặc trưng của một nơi ở vùng nông thôn, mang lại sự yên tĩnh, giản dị.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngôi nhà này rất thôn dã, phù hợp cho những ai thích cuộc sống gần gũi với thiên nhiên."
  • 2."Họ tìm kiếm một nơi thôn dã để tổ chức đám cưới, tránh xa sự ồn ào của thành phố."
  • 3."Chắc chắn rằng không khí ở đây sẽ thôn dã hơn khi chúng ta có cây cối và hoa lá xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "thôn dã"

Lưu ý về tính từ

"thôn dã" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thôn dã" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thôn dã" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thôn dã"

thôn dã là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Khu vực nông thôn, nơi có phong cảnh tự nhiên, yên tĩnh, tạo cảm giác bình dị và gần gũi với thiên nhiên. Ví dụ: "Cuối tuần này, gia đình tôi sẽ về thôn dã để nghỉ ngơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này