thời cục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thời cục (Danh từ)

Tên gọi thể hiện một tình trạng cụ thể của xã hội hoặc thời đại, thường dùng trong văn học cổ.

Ví dụ (2)
  • 1."Thời cục của đất nước đang trải qua nhiều biến động."
  • 2."Nhiều tác phẩm văn học phản ánh thời cục của phong trào yêu nước."

Lưu ý khi sử dụng "thời cục"

Lưu ý về danh từ

"thời cục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thời cục"

thời cục là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi thể hiện một tình trạng cụ thể của xã hội hoặc thời đại, thường dùng trong văn học cổ. Ví dụ: "Thời cục của đất nước đang trải qua nhiều biến động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này