thoát thai

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thoát thai (Động từ)

Từ dùng để chỉ sự phát triển hoặc ra đời của một tác phẩm văn học hoặc ý tưởng mới từ một nguồn cũ.

Ví dụ (3)
  • 1."Truyện Kiều được thoát thai từ 'Kim Vân Kiều'."
  • 2."Nhiều bài hát mới hiện nay thoát thai từ những giai điệu cổ điển."
  • 3."Cuốn tiểu thuyết này thoát thai từ một câu chuyện dân gian nổi tiếng."

Lưu ý khi sử dụng "thoát thai"

Lưu ý về động từ

"thoát thai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thoát thai"

thoát thai là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự phát triển hoặc ra đời của một tác phẩm văn học hoặc ý tưởng mới từ một nguồn cũ. Ví dụ: "Truyện Kiều được thoát thai từ 'Kim Vân Kiều'."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này