thoát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thoát (Động từ)

Từ dùng để chỉ việc kết thúc một công việc theo quy trình đã được định sẵn trong một chương trình máy tính.

Ví dụ (3)
  • 1."Thoát ra khỏi chương trình."
  • 2."Bạn hãy nhớ lưu lại trước khi thoát ứng dụng."
  • 3."Sau khi hoàn thành, nhấn nút để thoát khỏi hệ thống."

Lưu ý khi sử dụng "thoát"

Lưu ý về động từ

"thoát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thoát"

thoát là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ việc kết thúc một công việc theo quy trình đã được định sẵn trong một chương trình máy tính. Ví dụ: "Thoát ra khỏi chương trình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này