thoát li

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thoát li (Động từ)

Rời bỏ gia đình hay địa phương để tham gia các hoạt động cách mạng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cán bộ thoát li để tham gia kháng chiến."
  • 2."Nhiều thanh niên đã quyết định thoát li để cống hiến cho đất nước."
  • 3."Cô ấy thoát li khỏi gia đình để tìm kiếm tự do và lý tưởng mới."

Lưu ý khi sử dụng "thoát li"

Lưu ý về động từ

"thoát li" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thoát li"

thoát li là động từ trong tiếng Việt. Rời bỏ gia đình hay địa phương để tham gia các hoạt động cách mạng. Ví dụ: "Cán bộ thoát li để tham gia kháng chiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này