thoáng đãng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thoáng đãng (Tính từ)

Có không gian thoáng, rộng rãi và sáng sủa, tạo cảm giác dễ chịu.

Ví dụ (4)
  • 1."Căn phòng thoáng đãng."
  • 2."Không gian thoáng đãng."
  • 3."Vườn hoa được thiết kế thật thoáng đãng."
  • 4."Chiếc nhà có cửa sổ lớn, mang lại không khí thoáng đãng."

Lưu ý khi sử dụng "thoáng đãng"

Lưu ý về tính từ

"thoáng đãng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thoáng đãng"

thoáng đãng là tính từ trong tiếng Việt. Có không gian thoáng, rộng rãi và sáng sủa, tạo cảm giác dễ chịu. Ví dụ: "Căn phòng thoáng đãng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này