thoáng đạt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thoáng đạt (Tính từ)

Rộng rãi, thoáng mát, không bị cản trở tầm nhìn.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngôi nhà thoáng đạt."
  • 2."Căn phòng được thiết kế thoáng đạt với nhiều cửa sổ."
  • 3."Một không gian làm việc thoáng đạt sẽ giúp tăng cường hiệu suất công việc."

Lưu ý khi sử dụng "thoáng đạt"

Lưu ý về tính từ

"thoáng đạt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thoáng đạt"

thoáng đạt là tính từ trong tiếng Việt. Rộng rãi, thoáng mát, không bị cản trở tầm nhìn. Ví dụ: "Ngôi nhà thoáng đạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này