thoạt
Định nghĩa
Nghĩa 1: thoạt (Phụ từ)
Từ (ít sử dụng) dùng để diễn tả sự chuyển tiếp nhanh chóng giữa các hoạt động trái ngược, vừa mới như thế lại đã như thế khác ngay.
- 1."Thoạt đến rồi thoạt đi."
- 2."Mới thoạt nói đã bị hiểu lầm ngay."
- 3."Thoạt cái đã thấy ánh sáng lấp lánh."
Câu hỏi thường gặp về "thoạt"
thoạt là phụ từ trong tiếng Việt. Từ (ít sử dụng) dùng để diễn tả sự chuyển tiếp nhanh chóng giữa các hoạt động trái ngược, vừa mới như thế lại đã như thế khác ngay. Ví dụ: "Thoạt đến rồi thoạt đi."
Từ liên quan
thoát y vũ
Một loại hình nghệ thuật múa đặc sắc, thường thể hiện sự chuyển động và cảm xúc mạnh mẽ.
thoăn thoắt
Từ dùng để mô tả sự chuyển động rất nhanh nhẹn, nhịp nhàng và liên tục của tay chân.
thoại
Một cuộc trò chuyện hoặc cuộc hội thoại giữa hai hoặc nhiều người.
thoạt tiên
Có nghĩa tương tự như 'thoạt đầu', chỉ trạng thái ban đầu hoặc lúc bắt đầu.
thoạt đầu
Chỉ một trạng thái, tình huống xảy ra ngay từ ban đầu, bước đầu của sự việc.
thoả
Trong trạng thái hoàn toàn hài lòng khi điều gì đó đúng như mong muốn hoặc ước ao.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.