thoa

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thoa (Danh từ)

Tên gọi của trâm cài đầu của phụ nữ trong quá khứ.

Ví dụ (1)
  • 1.""Trên đầu búi tóc vén mai, Hoa cài tả hữu, thoa cài trước sau.""
2
Động từ

Nghĩa 2: thoa (Động từ)

(Phương ngữ) chỉ hành động làm cho một bề mặt trở nên mịn màng hoặc sáng bóng.

Ví dụ (2)
  • 1."Bà thoa dầu lên mái tóc để nó bóng mượt."
  • 2."Anh ấy thoa sơn lên bức tường để trang trí."

Lưu ý khi sử dụng "thoa"

Lưu ý về động từ

"thoa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thoa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thoa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thoa"

thoa là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tên gọi của trâm cài đầu của phụ nữ trong quá khứ. Ví dụ: ""Trên đầu búi tóc vén mai, Hoa cài tả hữu, thoa cài trước sau.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này