thoạt đầu

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: thoạt đầu (Phó từ)

Chỉ một trạng thái, tình huống xảy ra ngay từ ban đầu, bước đầu của sự việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Thoạt đầu, tôi không tin vào những gì nghe thấy."
  • 2."Thoạt đầu, họ có vẻ hơi ngần ngại khi bắt đầu cuộc trò chuyện."
  • 3."Thoạt đầu, việc học online có chút khó khăn nhưng sau đó tôi quen dần."

Câu hỏi thường gặp về "thoạt đầu"

thoạt đầu là phó từ trong tiếng Việt. Chỉ một trạng thái, tình huống xảy ra ngay từ ban đầu, bước đầu của sự việc. Ví dụ: "Thoạt đầu, tôi không tin vào những gì nghe thấy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này