thoáng
Định nghĩa
Nghĩa 1: thoáng (Danh từ)
Khoảng thời gian rất ngắn trong đó một hoạt động diễn ra hoặc một trạng thái tồn tại.
- 1."Làm một thoáng là xong."
- 2."Thoáng cái, đã không thấy chiếc xe đâu cả."
- 3."Chỉ trong một thoáng, mọi chuyện đã được giải quyết."
Nghĩa 2: thoáng (Động từ)
Diễn ra và qua đi rất nhanh trong khoảng thời gian ngắn.
- 1."Một ý nghĩ thoáng qua trong đầu."
- 2."Thoáng thấy có bóng người."
- 3."Hình ảnh đó thoáng lướt qua, nhưng vẫn để lại ấn tượng."
Nghĩa 3: thoáng (Tính từ)
Rộng rãi, không bảo thủ, dễ dàng tiếp nhận cái mới.
- 1."Sống thoáng."
- 2."Tư tưởng khá thoáng."
- 3."Anh ấy có suy nghĩ thoáng về cuộc sống."
Lưu ý khi sử dụng "thoáng"
Lưu ý về động từ
"thoáng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"thoáng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"thoáng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "thoáng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "thoáng"
thoáng là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian rất ngắn trong đó một hoạt động diễn ra hoặc một trạng thái tồn tại. Ví dụ: "Làm một thoáng là xong."
Từ liên quan
thoái trào
Phong trào ở giai đoạn giảm sút, suy yếu.
thoái vị
Từ bỏ ngôi vua hoặc nhường lại quyền lực.
thoán nghịch
Từ cũ chỉ hành động làm phản để chiếm đoạt ngai vàng.
thoáng khí
Từ chỉ sự thông thoáng, có nhiều không khí lưu thông.
thoáng đãng
Có không gian thoáng, rộng rãi và sáng sủa, tạo cảm giác dễ chịu.
thoáng đạt
Rộng rãi, thoáng mát, không bị cản trở tầm nhìn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.