thoán nghịch

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thoán nghịch (Động từ)

Từ cũ chỉ hành động làm phản để chiếm đoạt ngai vàng.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều nhân vật lịch sử đã thoán nghịch để giành quyền bính."
  • 2."Họ đã không ngần ngại thoán nghịch khi thấy cơ hội xuất hiện."

Lưu ý khi sử dụng "thoán nghịch"

Lưu ý về động từ

"thoán nghịch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thoán nghịch"

thoán nghịch là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ hành động làm phản để chiếm đoạt ngai vàng. Ví dụ: "Nhiều nhân vật lịch sử đã thoán nghịch để giành quyền bính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này