thoái vị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thoái vị (Động từ)

Từ bỏ ngôi vua hoặc nhường lại quyền lực.

Ví dụ (2)
  • 1."Vua Bảo Đại thoái vị."
  • 2."Ông hoàng đã quyết định thoái vị để nhường quyền cho con trai."

Lưu ý khi sử dụng "thoái vị"

Lưu ý về động từ

"thoái vị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thoái vị"

thoái vị là động từ trong tiếng Việt. Từ bỏ ngôi vua hoặc nhường lại quyền lực. Ví dụ: "Vua Bảo Đại thoái vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này