thoái vị
Định nghĩa
Nghĩa 1: thoái vị (Động từ)
Từ bỏ ngôi vua hoặc nhường lại quyền lực.
- 1."Vua Bảo Đại thoái vị."
- 2."Ông hoàng đã quyết định thoái vị để nhường quyền cho con trai."
Lưu ý khi sử dụng "thoái vị"
Lưu ý về động từ
"thoái vị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thoái vị"
thoái vị là động từ trong tiếng Việt. Từ bỏ ngôi vua hoặc nhường lại quyền lực. Ví dụ: "Vua Bảo Đại thoái vị."
Từ liên quan
thoái lui
Lui lại hoặc quay trở về phía sau khi gặp trở ngại hoặc khi bị tấn công từ phía trước.
thoái thác
Hành động viện cớ để từ chối hoặc tránh né một tình huống nào đó.
thoái trào
Phong trào ở giai đoạn giảm sút, suy yếu.
thoán nghịch
Từ cũ chỉ hành động làm phản để chiếm đoạt ngai vàng.
thoáng
Khoảng thời gian rất ngắn trong đó một hoạt động diễn ra hoặc một trạng thái tồn tại.
thoáng khí
Từ chỉ sự thông thoáng, có nhiều không khí lưu thông.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.