thoái trào

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thoái trào (Danh từ)

Phong trào ở giai đoạn giảm sút, suy yếu.

Ví dụ (3)
  • 1."Phong trào đấu tranh đã vào hồi thoái trào."
  • 2."Nền kinh tế nước này đang trải qua một thoái trào nghiêm trọng."
  • 3."Các phong trào xã hội thường gặp nhiều khó khăn khi rơi vào thoái trào."

Lưu ý khi sử dụng "thoái trào"

Lưu ý về danh từ

"thoái trào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thoái trào"

thoái trào là danh từ trong tiếng Việt. Phong trào ở giai đoạn giảm sút, suy yếu. Ví dụ: "Phong trào đấu tranh đã vào hồi thoái trào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này