thoái lui

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thoái lui (Động từ)

Lui lại hoặc quay trở về phía sau khi gặp trở ngại hoặc khi bị tấn công từ phía trước.

Ví dụ (4)
  • 1."Chạy thoái lui."
  • 2."Tìm đường thoái lui."
  • 3."Quân đội buộc phải thoái lui trước sức tấn công mạnh mẽ."
  • 4."Khi gặp khó khăn, chúng ta không nên thoái lui mà phải kiên cường tiến lên."

Lưu ý khi sử dụng "thoái lui"

Lưu ý về động từ

"thoái lui" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thoái lui"

thoái lui là động từ trong tiếng Việt. Lui lại hoặc quay trở về phía sau khi gặp trở ngại hoặc khi bị tấn công từ phía trước. Ví dụ: "Chạy thoái lui."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này