thoái hôn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thoái hôn (Động từ)

Hủy bỏ giao ước hôn nhân giữa hai bên.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình nhà gái xin thoái hôn."
  • 2."Họ đã quyết định thoái hôn sau khi tham khảo ý kiến của mọi người."
  • 3."Việc thoái hôn đột ngột khiến cả hai gia đình đều ngỡ ngàng."

Lưu ý khi sử dụng "thoái hôn"

Lưu ý về động từ

"thoái hôn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thoái hôn"

thoái hôn là động từ trong tiếng Việt. Hủy bỏ giao ước hôn nhân giữa hai bên. Ví dụ: "Gia đình nhà gái xin thoái hôn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này