thoải
Định nghĩa
Nghĩa 1: thoải (Tính từ)
Diễn tả một độ dốc nhẹ và giảm dần trên một khoảng không gian rộng.
- 1."Vùng đồi thoải."
- 2."Nền đất đắp thoải."
- 3."Trên con đường thoải, xe cộ di chuyển rất dễ dàng."
- 4."Cái ao nằm giữa vùng đất thoải, rất thuận tiện cho việc tưới cây."
Lưu ý khi sử dụng "thoải"
Lưu ý về tính từ
"thoải" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thoải"
thoải là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả một độ dốc nhẹ và giảm dần trên một khoảng không gian rộng. Ví dụ: "Vùng đồi thoải."
Từ liên quan
thoả thích
Hoàn toàn được thỏa mãn theo sở thích, không bị hạn chế.
thoả đáng
Đúng đắn và hợp lý.
thoả ước
Văn bản thỏa thuận giữa các bên, trong đó ghi rõ trách nhiệm và quyền lợi của mỗi bên.
thoải mái
Cảm thấy dễ chịu, không bị áp lực hay căng thẳng.
thoảng
Diễn tả sự xuất hiện nhẹ nhàng và thoáng qua trong thời gian ngắn, chỉ đủ để có thể cảm nhận được.
thoắt
Diễn tả điều gì đó xảy ra rất nhanh chóng và đột ngột.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.