thoải

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thoải (Tính từ)

Diễn tả một độ dốc nhẹ và giảm dần trên một khoảng không gian rộng.

Ví dụ (4)
  • 1."Vùng đồi thoải."
  • 2."Nền đất đắp thoải."
  • 3."Trên con đường thoải, xe cộ di chuyển rất dễ dàng."
  • 4."Cái ao nằm giữa vùng đất thoải, rất thuận tiện cho việc tưới cây."

Lưu ý khi sử dụng "thoải"

Lưu ý về tính từ

"thoải" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thoải"

thoải là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả một độ dốc nhẹ và giảm dần trên một khoảng không gian rộng. Ví dụ: "Vùng đồi thoải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này