thoả thích

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thoả thích (Tính từ)

Hoàn toàn được thỏa mãn theo sở thích, không bị hạn chế.

Ví dụ (4)
  • 1."Được ăn một bữa thoả thích."
  • 2."Vui chơi thoả thích."
  • 3."Bạn có thể lựa chọn món ăn bạn thích thoải mái."
  • 4."Họ đã tổ chức một buổi tiệc để mọi người cùng thoả thích giao lưu."

Lưu ý khi sử dụng "thoả thích"

Lưu ý về tính từ

"thoả thích" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thoả thích"

thoả thích là tính từ trong tiếng Việt. Hoàn toàn được thỏa mãn theo sở thích, không bị hạn chế. Ví dụ: "Được ăn một bữa thoả thích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này