thoả ước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thoả ước (Danh từ)

Văn bản thỏa thuận giữa các bên, trong đó ghi rõ trách nhiệm và quyền lợi của mỗi bên.

Ví dụ (3)
  • 1."Kí thỏa ước lao động tập thể."
  • 2."Trong thỏa ước, hai bên cam kết hợp tác lâu dài."
  • 3."Thỏa ước giữa hai công ty đã được ký kết vào tháng trước."

Lưu ý khi sử dụng "thoả ước"

Lưu ý về danh từ

"thoả ước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thoả ước"

thoả ước là danh từ trong tiếng Việt. Văn bản thỏa thuận giữa các bên, trong đó ghi rõ trách nhiệm và quyền lợi của mỗi bên. Ví dụ: "Kí thỏa ước lao động tập thể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này