thoắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thoắt (Tính từ)

Diễn tả điều gì đó xảy ra rất nhanh chóng và đột ngột.

Ví dụ (4)
  • 1."Thoắt cái đã không thấy đâu cả."
  • 2."Bóng người thoắt ẩn thoắt hiện."
  • 3."Cơn gió thoắt qua khiến lá cây rung rinh."
  • 4."Mới đó mà trời đã tối thoắt."

Lưu ý khi sử dụng "thoắt"

Lưu ý về tính từ

"thoắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thoắt"

thoắt là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả điều gì đó xảy ra rất nhanh chóng và đột ngột. Ví dụ: "Thoắt cái đã không thấy đâu cả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này