thở than

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thở than (Động từ)

Hành động phát ra âm thanh thể hiện sự chán nản, u ám hoặc mệt mỏi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thường thở than mỗi khi gặp phải công việc khó khăn."
  • 2."Cô ấy thở than vì không biết phải làm thế nào với bài tập về nhà."
  • 3."Anh ấy thở than khi xem số điểm của mình."

Lưu ý khi sử dụng "thở than"

Lưu ý về động từ

"thở than" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thở than"

thở than là động từ trong tiếng Việt. Hành động phát ra âm thanh thể hiện sự chán nản, u ám hoặc mệt mỏi. Ví dụ: "Tôi thường thở than mỗi khi gặp phải công việc khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này