thở phào

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thở phào (Động từ)

Thở ra một hơi dài với cảm giác khoan khoái, nhẹ nhõm khi đã trút bỏ được nỗi lo lắng hoặc áp lực.

Ví dụ (3)
  • 1."Thở phào nhẹ nhõm khi nhận được tin tốt."
  • 2."Anh ấy thở phào khi hoàn thành xong bài kiểm tra."
  • 3."Cuối cùng, tôi cũng thở phào sau khi giải quyết được vấn đề."

Lưu ý khi sử dụng "thở phào"

Lưu ý về động từ

"thở phào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thở phào"

thở phào là động từ trong tiếng Việt. Thở ra một hơi dài với cảm giác khoan khoái, nhẹ nhõm khi đã trút bỏ được nỗi lo lắng hoặc áp lực. Ví dụ: "Thở phào nhẹ nhõm khi nhận được tin tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này