thở hắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thở hắt (Động từ)

Thở ra mạnh mẽ bằng một luồng hơi ngắn và dứt khoát, thường xảy ra trong những tình huống nghiêm trọng hoặc trước khi chết.

Ví dụ (3)
  • 1."Người bệnh đã thở hắt."
  • 2."Anh ấy thở hắt ra như thể đã chấp nhận số phận."
  • 3."Cô ấy thở hắt một cái rồi nhắm mắt lại."

Lưu ý khi sử dụng "thở hắt"

Lưu ý về động từ

"thở hắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thở hắt"

thở hắt là động từ trong tiếng Việt. Thở ra mạnh mẽ bằng một luồng hơi ngắn và dứt khoát, thường xảy ra trong những tình huống nghiêm trọng hoặc trước khi chết. Ví dụ: "Người bệnh đã thở hắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này