thợ cả

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thợ cả (Danh từ)

Người thợ thủ công có tay nghề cao, đứng đầu một nhóm thợ, chịu trách nhiệm nhận khoán công việc và phân công, giám sát các thợ khác và thợ học nghề.

Ví dụ (2)
  • 1."Thợ cả đã hướng dẫn cho các thợ trẻ cách làm việc hiệu quả."
  • 2."Trong một đội xây dựng, thợ cả thường là người có kinh nghiệm nhiều nhất."

Lưu ý khi sử dụng "thợ cả"

Lưu ý về danh từ

"thợ cả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thợ cả"

thợ cả là danh từ trong tiếng Việt. Người thợ thủ công có tay nghề cao, đứng đầu một nhóm thợ, chịu trách nhiệm nhận khoán công việc và phân công, giám sát các thợ khác và thợ học nghề. Ví dụ: "Thợ cả đã hướng dẫn cho các thợ trẻ cách làm việc hiệu quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này