thổ tả

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thổ tả (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ tình trạng bệnh đi tiêu lỏng, thường liên quan đến ngộ độc thực phẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Mắc bệnh thổ tả, tôi phải được chăm sóc y tế ngay."
  • 2."Khi du lịch, cần chú ý đến thức ăn để tránh bị thổ tả."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thổ tả (Tính từ)

(Thông tục) miêu tả điều gì đó quá tồi tệ hoặc gây khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Toàn những chuyện thổ tả, không ai muốn nghe."
  • 2."Chiếc xe đạp thổ tả này không thể đi xa được."
  • 3."Dịch vụ ở nhà hàng đó thật thổ tả, tôi sẽ không quay lại."

Lưu ý khi sử dụng "thổ tả"

Lưu ý về tính từ

"thổ tả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thổ tả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thổ tả" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thổ tả"

thổ tả là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ tình trạng bệnh đi tiêu lỏng, thường liên quan đến ngộ độc thực phẩm. Ví dụ: "Mắc bệnh thổ tả, tôi phải được chăm sóc y tế ngay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này