thoi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thoi (Danh từ)

Bộ phận của khung cửi hay máy dệt, có dạng ở giữa phình to và hai đầu thon dần, được lắp suốt để luồn sợi ngang qua các lớp sợi dọc khi dệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Cắm cúi đưa thoi."
  • 2."Ngày tháng thoi đưa (trôi qua rất nhanh)."
  • 3."Người thợ dệt khéo léo đưa thoi xuyên qua các sợi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thoi (Danh từ)

Thỏi nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Thoi bạc."
  • 2."Thoi mực."
  • 3."Thoi vàng chưng cất."
3
Động từ

Nghĩa 3: thoi (Động từ)

(Khẩu ngữ) Đánh mạnh bằng nắm đấm hoặc cùi tay.

Ví dụ (2)
  • 1."Thoi một quả đấm vào mặt."
  • 2."Anh ta thoi vào bụng đối thủ một cách bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "thoi"

Lưu ý về động từ

"thoi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thoi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thoi" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thoi"

thoi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bộ phận của khung cửi hay máy dệt, có dạng ở giữa phình to và hai đầu thon dần, được lắp suốt để luồn sợi ngang qua các lớp sợi dọc khi dệt. Ví dụ: "Cắm cúi đưa thoi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này