thở dài

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thở dài (Động từ)

Hành động thở ra một hơi dài nhằm diễn tả sự phiền muộn hoặc bức bối trong lòng.

Ví dụ (4)
  • 1."Bật ra một tiếng thở dài."
  • 2."Thở dài ngao ngán."
  • 3."Cô ấy thở dài cảm thấy nỗi lo lắng đang tràn ngập."
  • 4."Sau khi nghe tin xấu, anh ta thở dài một tiếng."

Lưu ý khi sử dụng "thở dài"

Lưu ý về động từ

"thở dài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thở dài"

thở dài là động từ trong tiếng Việt. Hành động thở ra một hơi dài nhằm diễn tả sự phiền muộn hoặc bức bối trong lòng. Ví dụ: "Bật ra một tiếng thở dài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này