thổ dân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thổ dân (Danh từ)

Cư dân sống lâu đời ở một vùng hay địa phương nào đó, thường trong tình trạng lạc hậu và có mối quan hệ với những người dân văn minh hơn từ nơi khác đến.

Ví dụ (3)
  • 1."Thổ dân da đỏ."
  • 2."Các thổ dân ở khu vực Amazon vẫn giữ gìn nhiều phong tục tập quán cổ xưa."
  • 3."Nhiều thổ dân trên thế giới đang nỗ lực bảo vệ văn hóa của họ trước sự phát triển nhanh chóng của nền văn minh hiện đại."

Lưu ý khi sử dụng "thổ dân"

Lưu ý về danh từ

"thổ dân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thổ dân"

thổ dân là danh từ trong tiếng Việt. Cư dân sống lâu đời ở một vùng hay địa phương nào đó, thường trong tình trạng lạc hậu và có mối quan hệ với những người dân văn minh hơn từ nơi khác đến. Ví dụ: "Thổ dân da đỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này