thổ huyết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thổ huyết (Động từ)

Hành động nôn ra máu, thường là do vấn đề về sức khỏe nghiêm trọng.

Ví dụ (2)
  • 1."Bệnh nhân đã thổ huyết trong khi cấp cứu."
  • 2."Nếu thấy ai đó thổ huyết, hãy lập tức đưa họ đến bệnh viện."

Lưu ý khi sử dụng "thổ huyết"

Lưu ý về động từ

"thổ huyết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thổ huyết"

thổ huyết là động từ trong tiếng Việt. Hành động nôn ra máu, thường là do vấn đề về sức khỏe nghiêm trọng. Ví dụ: "Bệnh nhân đã thổ huyết trong khi cấp cứu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này