thính

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thính (Danh từ)

Cám rang, thường được sử dụng làm mồi nhử tôm cá hoặc để ăn thay cơm trong thời gian đói kém.

Ví dụ (3)
  • 1."Rang thính để thu hút tôm cá."
  • 2."Thả thính để bắt cá hiệu quả hơn."
  • 3."Nhiều người dùng thính trong các buổi đi câu."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thính (Tính từ)

(giác quan) rất nhạy bén và tinh tế trong việc nhận biết âm thanh và mùi.

Ví dụ (3)
  • 1."Con chó săn có cái mũi rất thính."
  • 2."Tai thính giúp tôi nghe được cả tiếng động nhỏ."
  • 3."Bọn mật thám rất thính với mọi tin tức (b)."

Lưu ý khi sử dụng "thính"

Lưu ý về tính từ

"thính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thính" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thính"

thính là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cám rang, thường được sử dụng làm mồi nhử tôm cá hoặc để ăn thay cơm trong thời gian đói kém. Ví dụ: "Rang thính để thu hút tôm cá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này