thím

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thím (Danh từ)

(Phương ngữ) Từ dùng bởi người đàn ông (cùng vợ) trong giao tiếp để gọi em dâu của mình hoặc để gọi người phụ nữ đã có chồng một cách thân mật, như thể xem họ là em dâu trong cách gọi của con cái.

Ví dụ (2)
  • 1."Thím ơi, hôm nay thím nấu món gì ngon vậy?"
  • 2."Chúng ta sẽ đến thăm thím vào cuối tuần này."

Lưu ý khi sử dụng "thím"

Lưu ý về danh từ

"thím" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thím"

thím là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Từ dùng bởi người đàn ông (cùng vợ) trong giao tiếp để gọi em dâu của mình hoặc để gọi người phụ nữ đã có chồng một cách thân mật, như thể xem họ là em dâu trong cách gọi của con cái. Ví dụ: "Thím ơi, hôm nay thím nấu món gì ngon vậy?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này