thiều quang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiều quang (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) Ánh sáng đẹp, thường dùng để chỉ ánh sáng của mùa xuân.

Ví dụ (3)
  • 1.""Ngày xuân con én đưa thoi, Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi.""
  • 2."Ánh thiều quang khiến cảnh vật trở nên sống động hơn."
  • 3."Mỗi độ xuân về, thiều quang rực rỡ làm lòng người thêm phơi phới."

Lưu ý khi sử dụng "thiều quang"

Lưu ý về danh từ

"thiều quang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiều quang"

thiều quang là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) Ánh sáng đẹp, thường dùng để chỉ ánh sáng của mùa xuân. Ví dụ: ""Ngày xuân con én đưa thoi, Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này